mắc bẫy

mắc bẫy

Con cáo mắc bẫy của người thợ săn trong rừng.

Định nghĩa
  1. Động từ (cụm động từ):
    • Bị rơi vào bẫy, bị lừa: "mắc bẫy" chỉ tình trạng một người hoặc động vật bị mắc kẹt trong một cái bẫy do người khác giăng ra, hoặc bị lừa gạt một cách tinh vi, dẫn đến hậu quả không mong muốn.
    • Bị đặt vào tình thế khó khăn: Trong ngữ cảnh rộng hơn, "mắc bẫy" có thể chỉ việc bị rơi vào một tình huống do người khác sắp đặt, khiến mình gặp rắc rối hoặc mất lợi thế.
dụ sử dụng
  • Bị rơi vào bẫy vật :

    • Con thỏ đã mắc bẫy do người thợ săn giăng ra. (Con thỏ bị kẹt trong bẫy của người thợ săn.)
    • Họ cẩn thận để không mắc bẫy thú rừng khi đi rừng. (Họ tránh bị bẫy động vật khi đi vào rừng.)
  • Bị lừa gạt:

    • Anh ta mắc bẫy của bọn lừa đảo mất hết tiền tiết kiệm. (Anh ta bị lừa mất toàn bộ số tiền đã dành dụm.)
    • ấy mắc bẫy tình cảm của một kẻ xấu. ( ấy bị lừa trong chuyện tình cảm bởi một người không tốt.)
  • Bị đặt vào tình thế khó khăn:

    • Trong cuộc tranh luận, ông ấy đã mắc bẫy của đối thủ không thể trả lời. (Trong cuộc tranh luận, ông ấy bị đối thủ đưa vào thế khó không trả lời được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mắc bẫy tâm lý": bị rơi vào trạng thái suy nghĩ sai lệch do người khác tác động.
    • Nhiều người mắc bẫy tâm lý của quảng cáo, mua những thứ không cần thiết. (Nhiều người bị quảng cáo đánh lừa tâm lý, mua hàng không cần thiết.)
  • "mắc bẫy chính trị": bị đối thủ chính trị đưa vào tình thế bất lợi.
    • Ứng cử viên đã mắc bẫy chính trị khi trả lời phỏng vấn. (Ứng cử viên bị đối thủ chính trị giăng bẫy trong buổi phỏng vấn.)
Biến thể từ gần giống
  • Sập bẫy (động từ): nghĩa tương tự, thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.

    • Hắn đã sập bẫy của cảnh sát. (Hắn bị cảnh sát bắt khi rơi vào bẫy.)
  • Sa bẫy (động từ): nghĩa tương tự, nhấn mạnh hành động rơi vào bẫy.

    • ấy sa bẫy tình yêu của trai lừa đảo. ( ấy bị lừa trong chuyện tình cảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Bị lừa: bị đánh lừa, bị gạt.
    • Anh ta bị lừa khi mua hàng giả. (Anh ta bị lừa khi mua phải hàng giả.)
  • Bị mắc kẹt: bị kẹt trong tình thế khó khăn.
    • ấy bị mắc kẹt trong mối quan hệ độc hại. ( ấy không thể thoát khỏi mối quan hệ xấu.)
Thành ngữ liên quan
  • Mắc bẫy như chuột: bị mắc bẫy một cách dễ dàng, không thể thoát.

    • Hắn ta mắc bẫy như chuột, không thể chạy thoát. (Hắn bị bắt quả tang, không thể trốn tránh.)
  • Cắn câu: bị lừa, bị mắc bẫy (thường trong ngữ cảnh đánh bạc hoặc lừa đảo).

    • Anh ta đã cắn câu mất hết tài sản. (Anh ta bị lừa mất hết tài sản.)